Khởi đầu
Trại đến 100 nái, hoặc đến 1.000 heo thịt
Miễn phí1 trại · 3 người dùng
Bắt đầu miễn phí- Ghi chép đàn
- Lịch phối, lịch đẻ
- Nhập xuất đàn, thức ăn
- 1 trại, 3 người dùng
Bảng giá · Phiên bản 1.1 · Hiệu lực từ 01/11/2026
Bảng giá chăn nuôi heo, tính theo số nái. Trại nhỏ dùng miễn phí, trại càng lớn đơn giá càng giảm. Dùng thử miễn phí 30 ngày gói Chuyên nghiệp.
Báo giá theo đúng quy mô trại
Gia cầm, trứng và thủy sản: DigiFarm báo giá theo quy mô và tính năng bạn cần.
Trại đến 100 nái, hoặc đến 1.000 heo thịt
Miễn phí1 trại · 3 người dùng
Bắt đầu miễn phíTrại vừa và lớn, một địa điểm
Từ 7.000 đmỗi nái mỗi thángTrại không nái: từ 1.000 đ/heo thịt/tháng
Đăng ký dùng thửDoanh nghiệp nhiều trại
Từ 8.500 đmỗi nái mỗi thángTrại không nái: từ 1.200 đ/heo thịt/tháng
Nhận báo giáTập đoàn, chuỗi chăn nuôi
Từ 10.500 đmỗi nái mỗi thángTrại không nái: từ 1.500 đ/heo thịt/tháng
Nhận báo giáBảng giá chăn nuôi heo. Giá tính bằng đồng (VNĐ), chưa gồm thuế (nếu có).
Gà thịt, gà đẻ trứng, vịt: DigiFarm báo giá theo quy mô trại, gồm số dãy chuồng, số con mỗi lứa và các tính năng bạn cần.
Ao nuôi tôm, cá: DigiFarm báo giá theo số ao, diện tích nuôi và các tính năng bạn cần.
Ước tính chi phí
Nhập quy mô trại, chọn gói và kỳ hạn. Kết quả tính theo bảng giá niêm yết và chiết khấu lũy tiến.
Ước tính mỗi tháng
–
Mỗi năm: –
Con số chỉ để tham khảo, chưa gồm thuế. Báo giá chính thức do DigiFarm gửi theo hợp đồng.
Đơn giá theo quy mô
| Bậc | Số nái tính phí | Chuyên nghiệp | Nâng cao | Doanh nghiệp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 – 500 | 7.000 | 8.500 | 10.500 |
| 2 | 501 – 1.000 | 6.300 | 7.650 | 9.450 |
| 3 | 1.001 – 2.500 | 5.950 | 7.225 | 8.925 |
| 4 | 2.501 – 5.000 | 5.600 | 6.800 | 8.400 |
| 5 | 5.001 – 10.000 | 5.250 | 6.375 | 7.875 |
| 6 | Trên 10.000 | 4.900 | 5.950 | 7.350 |
| Bậc | Số heo thịt tính phí | Chuyên nghiệp | Nâng cao | Doanh nghiệp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 – 5.000 | 1.000 | 1.200 | 1.500 |
| 2 | 5.001 – 15.000 | 900 | 1.080 | 1.350 |
| 3 | 15.001 – 30.000 | 850 | 1.020 | 1.275 |
| 4 | 30.001 – 60.000 | 800 | 960 | 1.200 |
| 5 | 60.001 – 120.000 | 750 | 900 | 1.125 |
| 6 | Trên 120.000 | 700 | 840 | 1.050 |
Đơn giá nái đã gồm quản lý heo con, heo cai sữa và tối đa 12 heo thịt tồn chuồng cho mỗi nái. Mỗi đơn giá chỉ áp cho phần số lượng thuộc bậc đó.
Cho gói Chuyên nghiệp, Nâng cao. Đã gồm trong gói Doanh nghiệp. Áp dụng chiết khấu số lượng như gói chính.
| Tính năng | đ/nái/tháng | đ/heo thịt/tháng |
|---|---|---|
| Trợ lý AI Aimi | + 2.000 | + 300 |
| Kết nối IoT, RFID, cân, API dữ liệu | + 700 | + 100 |
Trả trước hoặc cam kết dài hạn được chiết khấu và giữ giá suốt kỳ hạn.
| Kỳ hạn | Chiết khấu | Giữ giá |
|---|---|---|
| Thanh toán theo quý | — | Không |
| Trả trước 12 tháng | Giảm 5% | Có |
| Cam kết 24 tháng | Giảm 8% | Có |
| Cam kết 36 tháng | Giảm 10% | Có |
Mọi gói đã gồm
Dùng trên mọi điện thoại, máy tính bảng, máy tính của trại.
Đội DigiFarm hướng dẫn người ghi tại chuồng và người xem báo cáo.
Đưa số liệu đầu kỳ từ sổ sách, Excel vào DigiFarm.
Gói Doanh nghiệp có thêm cam kết SLA và chuyên viên riêng.
Báo giá riêng: triển khai tại trại, thiết bị phần cứng.
So sánh gói
| Tính năng | Khởi đầu | Chuyên nghiệp | Nâng cao | Doanh nghiệp |
|---|---|---|---|---|
| Quy mô | ≤ 100 nái hoặc ≤ 1.000 heo thịt | Một địa điểm | Nhiều trại | Chuỗi, tập đoàn |
| Người dùng | 3 | Không giới hạn | Không giới hạn | Không giới hạn |
| Ghi chép đàn, lịch phối – đẻ, nhập xuất, thức ăn | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| Quản lý đầy đủ nái, heo con, heo thịt | — | ✓ | ✓ | ✓ |
| Ứng dụng di động | — | ✓ | ✓ | ✓ |
| Báo cáo năng suất: PSY, FCR… | — | ✓ | ✓ | ✓ |
| Quản lý đa trại, so sánh hiệu quả | — | — | ✓ | ✓ |
| Quản lý công việc | — | — | ✓ | ✓ |
| Dự báo, mô phỏng, ngân sách | — | — | ✓ | ✓ |
| Trợ lý AI Aimi | — | Mở rộng | Mở rộng | ✓ |
| Kết nối IoT, RFID, cân, API | — | Mở rộng | Mở rộng | ✓ |
| Cam kết chất lượng dịch vụ (SLA) | — | — | — | ✓ |
| Chuyên viên phụ trách riêng | — | — | — | ✓ |
| Triển khai tại chỗ (On-premises) | — | — | — | Tùy chọn |
| Không giới hạn thiết bị, hướng dẫn và chuyển dữ liệu từ xa | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
Hỏi đáp
Đơn giá gói Chuyên nghiệp bậc 1 là 7.000 đ mỗi nái mỗi tháng, tức khoảng 233 đ mỗi nái mỗi ngày. Trại càng lớn, phần số nái ở bậc cao hơn có đơn giá càng thấp.
Không, nếu heo thịt tồn chuồng không quá 12 con cho mỗi nái. Đơn giá nái đã gồm heo con, heo cai sữa và heo thịt trong định mức này; chỉ phần vượt định mức tính theo đơn giá heo thịt.
Không. Bạn được dùng thử miễn phí 30 ngày gói Chuyên nghiệp, đủ tính năng của gói. Trợ lý AI Aimi và kết nối IoT là tính năng mở rộng, tính phí riêng khi bạn dùng chính thức.
Dành cho trại đến 100 nái, hoặc đến 1.000 heo thịt nếu trại không có nái; 1 trại, 3 người dùng, với các tính năng ghi chép cơ bản. Khi trại vượt ngưỡng, phí tính cho toàn bộ đàn theo gói bạn chọn.
Không. Bạn bắt đầu với điện thoại sẵn có. Kết nối IoT, RFID, cân là tính năng mở rộng; thiết bị phần cứng được báo giá riêng khi cần.
Đơn giá có thể điều chỉnh hằng năm, tối đa 5% và báo trước 60 ngày. Nếu bạn trả trước 12 tháng hoặc ký cam kết 24, 36 tháng, giá được giữ nguyên suốt kỳ hạn.
Bảng giá này áp dụng cho chăn nuôi heo. Với trại gà, vịt, trứng và ao nuôi tôm cá, đội DigiFarm gửi báo giá theo quy mô sau buổi trao đổi.
Đủ tính năng gói Chuyên nghiệp: quản lý nái, heo con, heo thịt, app di động, báo cáo PSY, FCR. Đội DigiFarm hướng dẫn và chuyển dữ liệu từ xa cho trại của bạn.